Plariche

Thành phần: Glibenclamid 1,75mg (Uống)
Số đăng ký: VN-9531-10
Nhóm thuốc: 18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
Hãng sản xuất: S.C. Arena Group S.A.
Nước sản xuất: Rumani
Dạng bào chế: Viên nén
Phân loại:
Giá tham khảo: Đang cập nhật

Tên chung quốc tế: Glibenclamide.

Mã ATC: A10B B01.

Loại thuốc: Thuốc uống chống đái tháo đường nhóm sulfonylure.

Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 2,5 mg và 5 mg.

Dược lý và cơ chế tác dụng

Glibenclamid là một sulfonylurê có tác dụng làm giảm nồng độ glucose trong máu, do làm tăng tính nhạy cảm của tế bào beta tuyến tụy với glucose nên làm tăng giải phóng insulin. Tác dụng của thuốc phụ thuộc vào chức năng tiết của tế bào beta. Glibenclamid có thể còn làm tăng mức insulin, do làm giảm độ thanh thải của insulin qua gan.

Cơ chế tác dụng của glibenclamid trong điều trị đái tháo đường khá phức tạp. Khi mới dùng cho người đái tháo đường không phụ thuộc insulin (typ 2), glibenclamid làm tăng giải phóng insulin ở tuyến tụy. Trong những tháng điều trị đầu tiên, các sulfonylurê làm tăng đáp ứng insulin. Khi dùng lâu dài, nồng độ insulin trong máu giảm xuống mức như trước khi điều trị, nhưng nồng độ glucose trong huyết tương vẫn giữ mức thấp. Một liều 5 mg glibenclamid tương đương với 1000 mg tolbutamid, 250 mg clorpropamid, 25 mg glibornurid hoặc 5 mg glipizid.

Dược động học

Glibenclamid được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Tuy nhiên thức ăn và tăng glucose huyết có thể làm giảm hấp thu của glibenclamid (sự tăng glucose huyết ức chế nhu động của dạ dày và ruột, do đó làm chậm hấp thu). Ðể sớm đạt nồng độ tối ưu trong huyết tương, dùng glibenclamid có hiệu quả nhất là 30 phút trước khi ăn. Ðiều này cũng đảm bảo tốt giải phóng insulin trong suốt bữa ăn. Glibenclamid bào chế dưới dạng vi tinh thể, tạo được khả dụng sinh học hoàn hảo.

Glibenclamid liên kết nhiều (90 - 99%) với protein huyết tương, đặc biệt là albumin. Thể tích phân bố của glibenclamid khoảng 0,2 lít/kg. Thời gian tác dụng không có liên quan với nửa đời trong huyết tương. Nửa đời của glibenclamid chỉ là 2 - 3 giờ, còn tác dụng hạ đường huyết còn thấy rõ từ 12 đến 24 giờ và thường có thể chỉ cần dùng thuốc một lần trong ngày. Lý do của sự khác biệt này (giữa nửa đời và thời gian tác dụng) còn chưa rõ.

Glibenclamid chuyển hóa hoàn toàn ở gan, chủ yếu theo đường hydroxyl hóa. Các chất chuyển hóa cũng có tác dụng hạ glucose huyết vừa phải, tuy nhiên ở người có chức năng thận bình thường thì tác dụng này không quan trọng về mặt lâm sàng. Các chất chuyển hóa thải trừ trong nước tiểu và phân theo tỉ lệ 1:1.

Chỉ định

Ðiều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin (typ 2), khi không giải quyết được bằng chế độ ăn uống, giảm trọng lượng cơ thể và luyện tập.

Chống chỉ định

Ðái tháo đường phụ thuộc insulin (typ 1), đái tháo đường thiếu niên hoặc không ổn định.

Hôn mê do đái tháo đường.

Các triệu chứng cấp tính của mất bù do chuyển hóa trong nhiễm khuẩn hoặc hoại thư.

Tổn thương nặng gan hoặc thận, thiếu dinh dưỡng.

Quá mẫn với glibenclamid.

Người mang thai hoặc cho con bú.

Thận trọng

Cần thận trọng khi chức năng thận suy giảm vì các chất chuyển hóa cũng có tác dụng hạ glucose huyết ở mức độ nhất định.

Những người thiếu dinh dưỡng, những người bị xơ cứng động mạch não và người cao tuổi.

Các người bệnh dị ứng với sulfonamid và các dẫn chất sulfonamid có thể bị dị ứng chéo với glibenclamid.

Tuân thủ chế độ ăn uống và dùng thuốc đều đặn là vấn đề hết sức quan trọng để điều trị thành công và phòng ngừa những thay đổi không mong muốn về nồng độ glucose huyết.

Thời kỳ mang thai

Sulfonylurê có thể qua nhau thai vào thai và gây hạ glucose huyết ở trẻ sơ sinh. Do vậy, với người mang thai, phải thay glibenclamid bằng insulin.

Thời kỳ cho con bú

Còn chưa có thông tin về nồng độ glibenclamid ở sữa mẹ. Tuy nhiên các sulfonylure khác đã thấy trong sữa. Vì vậy, không nên dùng glibenclamid cho người cho con bú.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

Khoảng 2% người bệnh điều trị bằng glibenclamid có thể hiện phản ứng không mong muốn.

Thường gặp, ADR >1/100

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Nội tiết: Hạ glucose huyết.

Da: Ban da, mày đay.

Hiếm gặp, ADR <1/1000

Máu: Mất bạch cầu hạt, giảm huyết cầu toàn thể, giảm tiểu cầu.

Tuần hoàn: Viêm mạch dị ứng.

Da: Mẫn cảm với ánh sáng.

Gan: Vàng da do viêm gan và/hoặc do ứ mật.

Mắt: Tổn thương thị giác tạm thời.

Vì nồng độ glucose huyết thay đổi sau khi bắt đầu điều trị bằng glibenclamid, nên người bệnh có thể có một giai đoạn giảm thị lực tạm thời.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng, hoặc tổn thương hệ tim mạch, hoặc khi điều trị bằng corticosteroid hoặc khi phẫu thuật, cần chuyển tạm thời sang dùng insulin.

Người bệnh cần được thông báo về nguy cơ hạ glucose huyết nếu ăn uống không đủ, hoặc bỏ bữa mà vẫn dùng thuốc. Khi đó cần giảm liều. Nếu hạ glucose huyết tiến triển kéo dài, phải đến bệnh viện để bác sĩ theo dõi.

Việc điều trị đái tháo đường cần được kiểm tra đều đặn. Trước khi đạt được mức glucose huyết tối ưu, hoặc khi thay đổi chế phẩm chống đái tháo đường, hoặc khi dùng thuốc không đều đặn thì sự tỉnh táo nhanh nhẹn và khả năng phản ứng của người bệnh có thể bị ảnh hưởng đến mức làm cho người bệnh không đối phó được kịp thời khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Liều lượng và cách dùng

Ðiều quan trọng là phải thực hiện những lời khuyên về ăn uống và chế độ điều trị bằng ăn uống trước khi bắt đầu dùng thuốc. Liều glibenclamid phải thăm dò cho từng người để tránh bị hạ glucose huyết. Viên thuốc được uống vào khoảng 30 phút trước bữa ăn.

Liều dùng ban đầu thường từ 2,5 - 5 mg mỗi ngày, uống vào trước bữa ăn sáng 30 phút. Nếu cần, phải điều chỉnh liều, cứ 1 - 2 tuần, tăng từng 2,5 mg mỗi lần, cho tới khi đạt được mức yêu cầu về glucose huyết. Liều duy trì thường từ 1,25 - 10 mg/ngày. Liều cao hơn 10 mg/ngày có thể chia làm 2 lần uống.

Liều tối đa là 15 mg/ngày.

Khi đang dùng các thuốc chống đái đường khác chuyển sang glibenclamid: Bắt đầu uống glibenclamid 2,5 - 5 mg ngay sau ngày ngừng thuốc đã dùng trước. Nếu cần tăng dần liều, mỗi lần thêm 2,5 mg cho đến khi nồng độ glucose huyết đạt mức yêu cầu.

Với người cao tuổi suy dinh dưỡng phải giảm liều. Vì tác dụng của glibenclamid tương đối kéo dài, một số ý kiến khuyên tốt nhất là tránh dùng thuốc này cho người cao tuổi.

Người có tổn thương thận hoặc gan, liều đầu tiên 1,25 mg/ngày.

Tương tác thuốc

Tác dụng hạ glucose huyết của glibenclamid có thể tăng lên khi phối hợp với các sulfonamid, salicylat, phenylbutazon, các thuốc chống viêm không steroid, fluoroquinolon, các dẫn chất cumarin, các thuốc chẹn beta, các chất ức chế monoaminoxydase, perhexilin, cloramphenicol, clofibrat và fenofibrat, sulfinpyrazon, probenecid, pentoxifylin, cyclophosphamid, azapropazon, các tetracyclin, các chất ức chế men chuyển đổi angiotensin, rượu, fluconazol, miconazol, ciprofloxacin, enoxacin.

Tác dụng hạ glucose huyết của glibenclamid có thể giảm khi phối hợp với các thuốc lợi niệu thiazid, furosemid, acid ethacrynic, các thuốc uống tránh thai có estrogen/gestagen, các dẫn chất phenothiazin, acid nicotinic (liều cao), các thuốc cường giao cảm, các hormon giáp trạng và các corticosteroid.

Tác dụng hạ glucose huyết cũng có thể bị ảnh hưởng khi phối hợp với các thuốc điều trị lao.

Glucose huyết tăng khi phối hợp glibenclamid với salbutamol, hoặc terbutalin (tiêm tĩnh mạch).

Ðộ ổn định và bảo quản

Ðể ở nhiệt độ phòng. Chống ánh sáng và chống ẩm.

Quá liều và xử trí

Các phản ứng hạ glucose huyết có thể xảy ra do dùng quá liều glibenclamid, do tương tác với một số thuốc hoặc do sai lầm trong ăn uống (ví dụ bỏ bữa ăn).

Các biểu hiện nhiễm độc là nhức đầu, kích thích, bồn chồn, mồ hôi ra nhiều, mất ngủ, run rẩy, rối loạn hành vi và kém tỉnh táo, nhanh nhẹn.

Cần phải khắc phục ngay những cơn hạ đường huyết đột ngột như vậy bằng cách ăn đường (khoảng 20 - 30 g) và báo ngay cho thầy thuốc biết. Có thể ăn thêm đường sau 15 phút, nếu thấy cần thiết.

Nếu người bệnh bị hôn mê, có thể bơm dung dịch đường sacharose hoặc glucose vào dạ dày hoặc truyền glucose vào tĩnh mạch.

 

 

Nguồn: Dược Thư 2002

THUỐC CÙNG HOẠT CHẤT

Biclam

Công ty liên doanh BV Pharma

Diabifar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Dowanine

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Glibenclamid 5 mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Glibenclamid 5mg

Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm

Glibenclamide BP 5mg

Medico Remedies Pvt. Ltd.

Glibenclamide Stada 5 mg

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Glibenclamide STADA® 5 mg

Công ty TNHH Liên doanh Stada Việt Nam

Glibenclamide tablets BP 5mg

Bravo Healthcare Ltd.

Glibendarem 5

Remedica Ltd.

Glidamont

Quimica Montpellier S.A.

Glihexal 3.5

Temmler Werke GmbH

Glihexal 3.5 mg

Temmler Werke GmbH

Glilucol 5mg

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Glyburid

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.

Glyclamic

Cty CP Dược phẩm Bidiphar 1

Maninil 3,5

Berlin Chemie AG

Maninil 3,5

Menarini - von Heyden GmbH

Maninil 3.5

Berlin Chemie (Menarini Group)

Maninil 5

Menarini-Von Heyden GmbH

Maninil 5

Berlin Chemie AG

Maninil 5

Menarini - Von Heyden GmbH

Plariche

S.C. Arena Group S.A.

Plariche 5mg

S.C. Arena Group S.A.
THUỐC CÙNG NHÓM TÁC DỤNG

Abrose-100

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Abrose-50

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Acarbose Tablets 50mg

Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.

Acarsel

Công ty Roussel Việt Nam..

Actidine 100

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Actidine 50

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Agilizid

Công ty CP DP Agimexpharm

Agimfor 500

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Agimfor 850

Công ty CP DP Agimexpharm

Agludril

Công ty CPDP 3/8

Agludril 4

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Amapileo Tab

Young Poong Pharma. Co., Ltd.

Amapirid 2mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Amapirid 4mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Amaryl

PT Aventis Pharma

Amdiaryl 2

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Amdiaryl 4

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Ampiryl 4mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Ausdiaglu

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Azukon

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Azukon MR

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Azulix 1

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Azulix 2

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Becomer 850

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Binagen

Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.

Binexamorin

Binex Co., Ltd.

Biometfor 850

Biopharma Laboratories Ltd

Cadglim 2

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Cholesarte Tablet

Withus Medipharm Co., Ltd.

Comiaryl 2mg/500mg

Công ty TNHH Ha san - Dermapharm

Crondia 30 MR

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Daimit

Kyung Dong Pharm Co., Ltd.

Dhaformet

Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd.

Diaberim 500

Remedica Ltd.

Diabifar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Diametil 850

Aegis Ltd.

Diamicron 80mg

Les Laboratoires Servier Industrie

Dianetmin

Hovid Bhd

Dianorm-M

Micro Labs Limited

Diaprid 2mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Diaprid 4mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Domepiride 2 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Dorobay 100 mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Dorobay 50 mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Dowanine

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Duaryl 4 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Dybis

Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo

Emperide-2

Hetero Drugs Ltd.

Emperide-4

Hetero Drugs Ltd.

Euglim 2

Cadila Healthcare Ltd.

Eurepa-0,5

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Eurepa-1

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Farmelta

Farma Glow

Flodilan

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Forclamide

Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Galvus

Novartis Pharma Stein AG

Galvus Met 50mg/1000mg

Novartis Pharma Stein AG

Galvus Met 50mg/500mg

Novartis Pharma Stein AG

Galvus Met 50mg/850mg

Novartis Pharma Stein AG

Genprid 2

Farmak JSC

Genprid 3

Farmak JSC

Genprid 4

Farmak JSC

Getzglim 2mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Getzglim 3mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Getzglim 4mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Getzzid-MR 30mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Ginkolissa

Withus Pharmaceutical Co., Ltd

Glemaz

Quimica Montpellier S.A.

Glemep

Healthcare Pharmaceuticals Ltd

Glibenclamide Stada 5 mg

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Glibenclamide tablets BP 5mg

Bravo Healthcare Ltd.

Gliclamark 80

Marksans Pharma Ltd.

Gliclazid

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Gliclazid 80

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Gliclazid Nic

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Gliclazide Stada 80 mg

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Gliclazide Synmosa 80mg

Synmosa Biopharma Corporation

Glicompid tablets 2mg

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Hsinfong Plant)

Glidamont

Quimica Montpellier S.A.

Glidin

Công ty TNHH DP Vellpharm VN

Glihexal 3.5 mg

Temmler Werke GmbH

Glilucol 5mg

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Glimauno-2

Wockhardt Limited

Glimauno-4

Wockhardt Limited

Glimegim

Công ty CP DP Agimexpharm

Glimepirid 1A

Salutas Pharma GmbH

Glimepirid 1A

Salutas Pharma GmbH

Glimepirid Nic 1 mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Glimepirid Nic 2mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Glimepiride 2mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Glimepiride GSK 4mg

Công ty CPDP Savi

Glimepiride Stada 2 mg

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Glimepiride Stada 4 mg

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Glimerin-2

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Glimeryl-4

Axon Drugs Private Ltd.

Glimetoz-2

Atoz Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Glimicron

Hovid Bhd

Glimid 2

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Glimid 4

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Glimino Tab.

Kyung Dong Pharm Co., Ltd.

Glimvaz 2

PT. Dexa Medica

Glimvaz 4

PT. Dexa Medica

Glimxl

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Glimxl 4

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Glipiren

Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l

Glipiron 4mg

Young Il Pharm Co., Ltd.

Glipizid 5mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Gliprim-1

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Gliprim-2

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Gliprim-4

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Glizacid

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Glizadinax 80

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Glizamin 80

Công ty cổ phần SPM

Glucarbose 100mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Glucarbose 50mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Glucobay 100

Bayer Pharma AG

Glucobay 50

Bayer Pharma AG

Glucodown OR Tablet

Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.

Glucofine 500 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Glucofine 850 mg

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Glucoform 850

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Glucophage

Merck Sante s.a.s

Glucophage XR

Merck Sante s.a.s

Glucophage XR 1000mg

Merck Sante s.a.s

Glucophage XR 750mg

Merck Sante s.a.s

Glucosix 500

Công ty cổ phần dược Danapha

Glucosix 850

Công ty cổ phần dược Danapha

Gludipha 500

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Gludipha 850

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Glufort-Mix

Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim

Gluless

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Glumeform 500

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Glumeform 850

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Glumerif 2

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Glumerif 2

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Glumerif 4

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Glumerif 4

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Glupirid 2

Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Gluzitop MR 60

Công ty TNHH Ha san - Dermapharm

Glyclamic

Cty CP Dược phẩm Bidiphar 1

Glycos MR

Synmedic Laboratories

Glymepia

Daewoong Pharm. Co., Ltd.

Glymeryl-2

Axon Drugs Private Ltd.

Glyper 2mg

Maple Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Golddicron

Valpharma International S.p.a

GP-2

USV Ltd

Gregory-2

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Gregory-4

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Griacron

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Gricophase 500

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Gricophase 850

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Gticophar

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Gticophar

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Gyoryg

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Gzikut 40

Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Gzikut 80

Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Hanall Glimepiride Tablet

Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.

Hasanbest 500/2.5

Công ty TNHH Ha san - Dermapharm

HawonFetormin

Hawon Pharmaceutical Corporation

Hychodin 2,5mg

BCWorld Pharm.Co.,Ltd.

Indform 500

Ind-Swift Ltd.

Indform 850

Ind-Swift Ltd.

Insulatard Flexpen

Novo Nordisk A/S

Janumet 50mg/1000mg

Patheon Puerto Rico,Inc.

Janumet 50mg/500mg

Patheon Puerto Rico,Inc.

Janumet 50mg/850mg

Patheon Puerto Rico,Inc.

Komboglyze XR

AstraZeneca Pharmaceuticals LP

Komboglyze XR

AstraZeneca Pharmaceuticals LP

Komboglyze XR

Bristol-Myers Squibb

Lastidyl 2

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Lastidyl 4

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Limper 1

Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.

Limper 2

Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.

Limpet-2

Drug International Limited

Magna

USV Ltd

Magna

USV Ltd

Magna

USV Ltd

Maninil 3,5

Berlin Chemie AG

Maninil 3,5

Menarini - von Heyden GmbH

Maninil 5

Menarini-Von Heyden GmbH

Maninil 5

Berlin Chemie AG

Maninil 5

Menarini - Von Heyden GmbH

Medbose 100

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Medbose 50

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Mediarid 4

Công ty TNHH dược phẩm Glomed

Medoride 2mg

Medochemie Ltd.

Medoride 4mg

Medochemie Ltd.

Mefim Tablet 850mg

Young-Il Pharm. Co., Ltd

Mekoaryl 4

Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Mericle Tab

Daewon Pharmaceutical Co., Ltd.

Metformax 850

Teva Kutno S.A.

Metformin GSK 1000mg

Công ty CPDP Savi

Metformin 1000mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Metformin 1A

Salutas Pharma GmbH

Metformin 1A

Salutas Pharma GmbH

Metformin 1A

Salutas Pharma GmbH

Metformin 500

Công ty CP dược VACOPHARM

Metformin 500

CTCPDP 3/2

Metformin 500mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Metformin 500mg

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Metformin 850

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Metformin 850

Công ty CPDP 3/2

Metformin 850mg

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Metformin 850mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Metformin Denk 1000

Denk Pharma GmbH & Co. Kg

Metformin GSK 500mg

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

Metformin GSK 850mg

Công ty CPDP Savi

Metformin Tablets BP 500mg

Bravo Healthcare Ltd.

Metkem 500

M/s. Alkem Laboratories Ltd.

Metmen

Công ty CP Korea United Pharm. Int' L Inc.

Metophage 850

Penta Labs Pvt. Ltd.

Metovance

Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

Metozamin 500

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Metozamin 850

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Metpharm Tablet 850 mg

Pharmaniaga Manufacturing Berhad

Metrix

PT Kalbe Farma Tbk

Mixtard 30 Flexpen

Novo Nordisk A/S

Morecare Tablet

Kyung Dong Pharm. Co., Ltd.

Murihol

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Myzith MR 60

M/s Windlas Healthcare (P) Ltd.

Nady-Anbe'tiq 850

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Nalordia

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Navadiab

Industria Farmaceutica Nova Argentia SRL

Necaral 4

Micro Labs Limited

Necaral-2

Micro Labs Limited

Nesmet

Nestor Pharmaceuticlas Ltd.

Nidem

Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd.

Nurich-25

Bal Pharma Ltd.

Nurich-50

Bal Pharma Ltd.

Odans

Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.

Odans

Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.

Onglyza

Bristol Myers Squibb

Onglyza

Bristol Myers Squibb

Oramep

Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S.

Orinase Tablet 1mg

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Orinase Tablet 2mg

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Orinase Tablet 3mg

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Orinase Tablet 4mg

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Orinase-Met 1.0

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Ozaform 500

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Panfor SR-1000

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Panfor SR-500

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Perdamid 500/2,5

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Perdamid 500/5

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Perglim 1

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Perglim 2

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Perglim 3

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Perglim 4

Inventia Healthcare Pvt. Ltd.

Perglim M-1

Inventia Healthcare Pvt. Ltd

Perglim M-2

Inventia Healthcare Pvt. Ltd

PirideSaVi 2

Công ty CP DP SAVI

Piriglimin 2

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Piriglimin 4

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Plariche

S.C. Arena Group S.A.

Plariche

S.C. Arena Group S.A.

pms- Imelazide

Công ty CPDP Imexpharm

pms- Imephase

Công ty CPDP Imexpharm

Pranstad 1

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Pranstad 1

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

Praymetfo

Prayash Heath Care PVT. Ltd

Pymetphage 1000

Công ty Cổ phần Pymepharco

Pymetphage_500

Công ty Cổ phần Pymepharco

Pymetphage_850

Công ty Cổ phần Pymepharco

Reclide

Dr. Reddys Laboratories Ltd.

Reclide MR 30

Dr. Reddys Laboratories Ltd.

Relinide Tablets 1mg "Standard"

Standard Chem & Pharm Co., Ltd.

Repaglinide 1mg tablets

Jubilant Life Sciences Limited

SaVi Acarbose 25

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

SaVi Acarbose 50

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

SaVi Glipizide 5

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

Sigformin 1000

Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd.

Sigmaryl 2

Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd.

Sigmaryl 4

Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd.

Siofor 1000

Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH & Co. KG

Siofor 500

Menarini - von Heyden GmbH - Germany

Siofor 500

Berlin-Chemie AG

Siofor 850

Berlin-Chemie AG

Siofor 850

Menarini - von Heyden GmbH

Siofor 850

Menarini - von Heyden GmbH - Germany

Siofor 850

Berlin-Chemie AG

Siofor 850

Berlin-Chemie AG

Siofor 850

Berlin-Chemie AG

SP Glimepiride

Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo

Staclazide 30 MR

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Superstat 2

Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd

Syngly-2

Synmedic Laboratories

Tyrozet Forte 1.000/5 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Tyrozet Forte 500/5 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Tyrozet Forte 850/5 mg

Công ty CPDP Phương Đông

Usabetic 2

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Usabetic 4

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Vigorito

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Wonlicla

Daewon Pharmaceutical Co., Ltd.

Zade 40

Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.

Zade 80

Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd.