Omeprazole

Thành phần: Omeprazol 20mg (Uống)
Số đăng ký: VN-12591-11
Nhóm thuốc: 17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
Hãng sản xuất: Sintez Joint Stock Company
Nước sản xuất: Russia
Dạng bào chế: Viên nang
Phân loại:
Giá tham khảo: Đang cập nhật

Tên chung quốc tế: Omeprazole

Mã ATC: A02B C01.

Loại thuốc: Chống loét dạ dày tá tràng, ức chế bơm proton.

Dạng thuốc và hàm lượng

Nang 20 mg; lọ 40 mg thuốc bột, kèm 1 ống dung môi 10 ml để pha tiêm.

Dược lý và cơ chế tác dụng

Omeprazol ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro - kali adenosin triphosphatase (còn gọi là bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày. Tác dụng nhanh, kéo dài nhưng hồi phục được. Omeprazol không có tác dụng lên thụ thể (receptor) acetylcholin hay thụ thể histamin. Ðạt tác dụng tối đa sau khi uống thuốc 4 ngày.

Omeprazol được hấp thu hoàn toàn ở ruột non sau khi uống từ 3 đến 6 giờ. Khả dụng sinh học khoảng 60%. Thức ăn không ảnh hưởng lên sự hấp thu thuốc ở ruột.

Sự hấp thu omeprazol phụ thuộc vào liều uống. Thuốc có thể tự làm tăng hấp thu và khả dụng sinh học của nó do ức chế dạ dày bài tiết acid. Thuốc gắn nhiều vào protein huyết tương (khoảng 95%) và được phân bố ở các mô, đặc biệt là ở tế bào viền của dạ dày. Khả dụng sinh học của liều uống một lần đầu tiên là khoảng 35%, nhưng sẽ tăng lên khoảng 60% khi uống tiếp theo mỗi ngày một liều. Tuy nửa đời thải trừ ngắn (khoảng 40 phút), nhưng tác dụng ức chế bài tiết acid lại kéo dài, nên có thể dùng mỗi ngày chỉ 1 lần.

Omeprazol hầu như được chuyển hóa hoàn toàn tại gan, đào thải nhanh chóng, chủ yếu qua nước tiểu (80%), phần còn lại theo phân. Các chất chuyển hóa đều không có hoạt tính, nhưng lại tương tác với nhiều thuốc khác do tác dụng ức chế các enzym của cytochrom P450 của tế bào gan.

Dược động học của thuốc không bị thay đổi có ý nghĩa ở người cao tuổi hay người bệnh bị suy chức năng thận. Ở người bị suy chức năng gan, thì khả dụng sinh học của thuốc tăng và độ thanh thải thuốc giảm, nhưng không có tích tụ thuốc và các chất chuyển hóa của thuốc trong cơ thể.

Chỉ định

Trào ngược dịch dạ dày - thực quản.

Loét dạ dày - tá tràng.

Hội chứng Zollinger - Ellison.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thuốc.

Thận trọng

Trước khi cho người bị loét dạ dày dùng omeprazol, phải loại trừ khả năng bị u ác tính (thuốc có thể che lấp các triệu chứng, do đó làm muộn chẩn đoán).

Nên tiêm thuốc vào tĩnh mạch cho người bệnh nặng và người có nhiều ổ loét để phòng ngừa chảy máu ổ loét do stress. Phải tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất là 3 phút, tốc độ tối đa là 4 ml/phút. Liều 40 mg tiêm tĩnh mạch sẽ làm giảm ngay lượng acid hydroclorid (HCl) trong dạ dày trong vòng 24 giờ.

Thời kỳ mang thai

Tuy trên thực nghiệm không thấy omeprazol có khả năng gây dị dạng và độc với bào thai, nhưng không nên dùng cho người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu.

Thời kỳ cho con bú

Không nên dùng omeprazol ở người cho con bú. Cho đến nay, chưa tài liệu nghiên cứu nào có kết luận cụ thể về vấn đề này.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

Thường gặp, ADR > 1/100

Toàn thân: Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Thần kinh: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi.

Da: Nổi mày đay, ngứa, nổi ban.

Gan: Tăng tạm thời transaminase

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

Toàn thân: Ðổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt, phản vệ.

Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt.

Thần kinh: Lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.

Nội tiết: Vú to ở đàn ông.

Tiêu hóa: Viêm dạ dày, nhiễm nấm Candida, khô miệng.

Gan: Viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người suy gan.

Hô hấp: Co thắt phế quản.

Cơ - xương: Ðau khớp, đau cơ.

Niệu - dục: Viêm thận kẽ.        

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Phải ngừng thuốc khi có biểu hiện tác dụng không mong muốn nặng.

Liều lượng và cách dùng

Ðể có liền sẹo lâu dài và tránh loét tái phát, cần phải loại trừ hoàn toàn H. pylori và giảm hoặc ngừng dùng thuốc chống viêm không steroid.

Ðiều trị chứng viêm thực quản do trào ngược dạ dày - thực quản: Liều thường dùng là 20 - 40 mg, uống mỗi ngày một lần, trong thời gian từ 4 đến 8 tuần; sau đó có thể điều trị duy trì với liều 20 mg một lần mỗi ngày.

Ðiều trị loét: Uống mỗi ngày một lần 20 mg (trường hợp nặng có thể dùng 40 mg) trong 4 tuần nếu là loét tá tràng, trong 8 tuần nếu là loét dạ dày. Không nên dùng kéo dài hơn thời gian trên. Trị liệu bằng omeprazol làm giảm độ toan trong dạ dày, nhưng lại làm tăng gastrin. Tuy nhiên là tăng tạm thời và phục hồi được. Khi điều trị dài ngày, dễ gặp tăng sinh nang tuyến dạ dày. Những thay đổi đó có tính chất sinh lý, lành tính và hồi phục được. Tác dụng ức chế tạo proton đồng biến với vùng nằm dưới đường cong nồng độ - thời gian, chứ không chỉ đơn thuần với nồng độ thuốc trong huyết tương. Liều uống 20 mg omeprazol làm giảm tạo HCl trong vòng 2 giờ. Dùng nhiều ngày, mỗi ngày uống 1 liều thì tác dụng tối đa sẽ đạt được sau 3 - 5 ngày. Từ đó, độ toan của dạ dày bị giảm đi trung bình là 80% và sự tạo HCl do kích thích bằng pentagastrin bị giảm đi 70% sau khi uống thuốc 24 giờ. Tác dụng ức chế bài tiết HCl của thuốc kéo dài; tác dụng này hết sau khi ngừng dùng thuốc 5 ngày. Uống một nang 20 mg đầu tiên đã có tác dụng làm giảm các triệu chứng, và ở phần lớn người bệnh bị loét tá tràng trong vòng 2 tuần lễ đã thấy lên sẹo. ở người loét dạ dày và viêm thực quản có trào ngược, thì trung bình phải 4 tuần mới liền sẹo.

Tuy nhiên, tỷ lệ tái phát sẽ cao, nếu không triệt được H. pylori và nếu không giảm hoặc ngừng việc sử dụng thuốc chống viêm không steroid (ngay cả dưới dạng viên bao hay viên được giải phóng chậm), vì thuốc chống viêm không steroid ức chế sự tổng hợp prostaglandin cần cho bảo vệ niêm mạc dạ dày.

Sử dụng omeprazol trong điều trị loét: Omeprazol chỉ là một trong các thuốc trong trị liệu với công thức 2 hoặc 3 thuốc (ức chế bơm proton, kháng sinh, thuốc chống acid). Cần chú ý rằng 30% số người bệnh có H. pylori kháng lại các nitro - imidazol. Ðể triệt H. pylori, thuốc thường được dùng là amoxycilin (hay tetracyclin) + metronidazol (hay tinidazol) trong 10 ngày. Nên uống omeprazol đồng thời với amoxicilin, vì nếu dùng omeprazol trước thì sẽ làm giảm tác dụng của cả hai thuốc này. Trị liệu dùng 3 thuốc thường gây nhiều tác dụng không mong muốn hơn so với dùng 2 thuốc, nhưng trong cả hai trường hợp, tác dụng không mong muốn đều nhẹ. Khi chọn lựa phương án điều trị, phải tính đến cả tính kháng kháng sinh của H. pylori. Do đó phải nuôi cấy H. pylori.

Nếu dùng liều cao thì không được ngừng thuốc đột ngột mà phải giảm dần.

Ðiều trị hội chứng Zollinger - Ellison: Mỗi ngày uống một lần 60 mg (20 - 120 mg mỗi ngày); nếu dùng liều cao hơn 80 mg thì chia ra 2 lần mỗi ngày. Liều lượng cần được tính theo từng trường hợp cụ thể và trị liệu có thể kéo dài tùy theo yêu cầu lâm sàng. Không được ngừng thuốc đột ngột.

Tương tác thuốc

Omeprazol không có tương tác quan trọng trên lâm sàng khi được dùng cùng thức ăn, rượu, amoxycilin, bacampicilin, cafein, lidocain, quinidin hay theophylin. Thuốc cũng không bị ảnh hưởng do dùng đồng thời Maalox hay metoclopramid.

Omeprazol có thể làm tăng nồng độ ciclosporin trong máu.

Omeprazol làm tăng tác dụng của kháng sinh diệt trừ H. pylori.

Omeprazol ức chế chuyển hóa của các thuốc bị chuyển hóa bởi hệ enzym trong cytocrom P450 của gan và có thể làm tăng nồng độ diazepam, phenytoin và warfarin trong máu. Sự giảm chuyển hóa của diazepam làm cho tác dụng của thuốc kéo dài hơn. Với liều 40 mg/ngày omeprazol ức chế chuyển hóa phenytoin và làm tăng nồng độ của phenytoin trong máu, nhưng liều omeprazol 20mg/ngày lại có tương tác yếu hơn nhiều. Omeprazol ức chế chuyển hóa warfarin, nhưng lại ít làm thay đổi thời gian chảy máu.

Omeprazol làm tăng tác dụng chống đông máu của dicoumarol.

Omeprazol làm giảm chuyển hóa nifedipin ít nhất là 20% và có thể làm tăng tác dụng của nifedipin.

Clarithromycin ức chế chuyển hóa omeprazol và làm cho nồng độ omeprazol tăng cao gấp đôi.

Ðộ ổn định và bảo quản

Dung dịch tiêm tĩnh mạch phải được dùng trong vòng 4 giờ sau khi pha. Không được tiêm nếu dung dịch đã đổi màu do bị oxy hóa hoặc dung dịch có cặn tủa. Bảo quản nơi khô ráo.

Tương kỵ

Ðể có dung dịch tiêm tĩnh mạch, phải pha bột omeprazol với dung môi bán kèm theo. Không được dùng dung môi khác.

Không được trộn, hoặc pha dung dịch omeprazol để tiêm tĩnh mạch với các dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch khác.

Quá liều và xử trí

Liều uống một lần tới 160 mg, liều tiêm tĩnh mạch một lần tới 80 mg, liều tiêm tĩnh mạch một ngày tới 200 mg và liều 520 mg tiêm tĩnh mạch trong thời gian 3 ngày vẫn được dung nạp tốt.

Khi uống quá liều, chỉ điều trị triệu chứng, không có thuốc điều trị đặc hiệu.

 

 

Nguồn: Dược Thư 2002

THUỐC CÙNG HOẠT CHẤT

Baromezole

Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo

BAROMEZOLE

Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo

Bestaprazole

CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd

Cezol-20

Coral Laboratories Limited

Clatome

Công ty LD DP Éloge VN

Cleazol 20

Elegant Drugs PVT. Ltd.

Dafrazol

Công ty Cổ phần Traphaco

Dafrazol

Công ty cổ phần TRAPHACO-

Durosec

Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim

Eurometac

Navana Pharmaceuticals Ltd.

Gastroprazon

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Gitazot

Globe Pharmaceuticals Ltd.

Helinzole

Công ty CP S.P.M

Herculpide

Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A

Kagasdine

Công ty CPDP Khánh Hoà

Kagasdine

Công ty CPDP Khánh Hòa

Lasectil

Công ty liên doanh BV Pharma

Lasectil

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Lasectil

Công ty Cổ phần BV Pharma

Lo-Niac

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Logmaz- NIC

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Lomac 20

Cipla Ltd.

Lomac- 20

Cipla Limited

Lomec 20

Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A.

Lopioz

S.C. Slavia Pharm S.R.L.

Losec Mups

AstraZeneca AB

Lovac 20

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Loxozole

Zim Labratories Ltd.

Medoome 40

KRKA, D.D., Novo mesto, Slovenia

Medoprazole

Medochemie Ltd.

Meprafort

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Mepraz

Alkem Laboratories Ltd.

Mepraz

S.C.Zentiva

Meyer Omeprazole Capsules 20mg

Brawn Laboratories Ltd

Moprazol

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Occasion

Zhejiang Yatai Pharmaceutical Co.,Ltd

Ocid

India

Odanzon 20mg

Nobelfarma Ilac Sanayii ve Ticaret A.S

Omarxol 40mg I.V. Infusion

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Hsinfong Plant)

Omazolta

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Omecid - 20mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Omegut

Popular Pharmaceuticals Ltd.

Omemarksans

Marksans Pharma Ltd.

OmepDHG

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Omeplus

Unimax Laboratories

Omeprazol

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Omeprazol

Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.

Omeprazol

Công ty cổ phần Dược S. Pharm

Omeprazol

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Omeprazol

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Omeprazol 20 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Omeprazol - OM20

Công ty Cổ phần Pymepharco

Omeprazol 20 - HV

Công ty TNHH US Pharma USA

Omeprazol 20 mg

Chi nhánh công ty CP Armepharco- XN dược phẩm 150

Omeprazol 20mg

Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR

Omeprazol Normon 40mg

Laboractorios Normon S.A.

Omeprazol Stada 40mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Omeprazol-20mg

Công ty CPDP 2-9

Omeprazole 20mg

JSC Schelkovo Vitamin Plant

Omeprazole Capsules

Brawn Laboratories Ltd

Omeprazole-20

Prayash Healthcare Pvt.Ltd.

Omeprem 20

Remedica Ltd.

Omesel 20

Công ty Roussel Việt Nam

Omethepharm

Công ty Cổ phần dược-VTYT Thanh Hóa

Omevingt

Medopharm

Omevingt

Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa

Omez

Dr. Reddys Laboratories Ltd.

Omezon 20mg

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Omgenix-20

Hetero Drugs Ltd.

Omicap - 20

Micro Labs Limited

Omlek-20

Unique Pharmaceuticals Laboratories

Omlife capsules

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd.

Ompral-20mg

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Opirasol

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Orle

Emcure Pharmaceuticals Ltd.

Ovac - 20

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Plerom-20

Plethico Pharmaceuticals Ltd.

pms-Moprazol - 20mg

Công ty CPDP Imexpharm

Portome

Laboratorios Belmac, S.A (Fab. Zaragoza)

Prazav

Laboratorios Liconsa, S.A.

Prazav omeprazole

Laboratorios Liconsa, S.A.

Proloc

M/s CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.

Pyme OM40

Công ty Cổ phần Pymepharco

Pyme OM40

Công ty Cổ phần Pymepharco

Pyomsec 20

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Qumichil - 40

Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Robome

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Tusligo

Romania

Ufamezol

Công ty CP dược phẩm EUVIPHARM

Ulcez

Nestor Pharmaceuticals Ltd.

Vacoomez

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Vacoomez 40

Công ty CP dược VACOPHARM
THUỐC CÙNG NHÓM TÁC DỤNG

Acitidine

Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd.

Acrid 40

Medchem International

Agimetpred 4

Công ty CP DP Agimexpharm

Agintidin

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Agintidin 400

Công ty CP DP Agimexpharm

Aluminum Phosphat

Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo

Alusi

Công ty cổ phần Hoá dược Việt Nam

Amebismo

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Anserol

M/s. Medex Laboratories

Asgizole

Sofarimex-Industria Quimica E Farmaceutica, S.A

Asgizole

Valpharma International S.p.a

Axcel Famotidine-20 capsule

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axocidine

Axon Drugs Pvt Ltd.

Ayite

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Beeaxadin Cap. 150mg

Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.

Bestaprazole

CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd

Bipando

Công ty cổ phần SPM

Bivilans

Công ty Cổ phần BV Pharma

Bronast Tablet

Aristopharma Ltd.

Cadilanso

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Cadipanto

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Cafocid

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Capesto 20

Công ty TNHH US Pharma USA

Capesto 40

Công ty TNHH US Pharma USA

Cemate

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Cimedine

Công ty cổ phần dược phẩm 3/2

Cimetidin

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Cimetidin

Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.

Cimetidin

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương

Cimetidin

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Cimetidin

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Cimetidin 200

Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim

Cimetidin 200 mg

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Cimetidin 200 mg

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An

Cimetidin 200mg

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

Cimetidin 300

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Cimetidin 300 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Cimetidin 300 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Cimetidin 300mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Cimetidin 300mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Cimetidin 300mg

Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm

Cimetidin 300mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Cimetidin 300mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Cimetidin 400

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Cimetidin 400mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Cimetidin Kabi 200

Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar

Cimetidin Kabi 300

Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar

Cimetidine

Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận

Cimetidine

Công ty cổ phần Dược S. Pharm

Cimetidine

Umedica Laboratories PVT. Ltd.

Cimetidine

Micro Labs Ltd.

Cimetidine 300mg

Công ty CP Hóa -DP Mekophar

Cimetidine Injection 150mg/ml Y.Y

Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.

Cimetidine Injection 200mg

Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk

Cimetidine MKP 200mg

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar

Cimetidine MKP 300mg

Công ty CP Hóa -DP Mekophar

Cimetidine Tablets USP 200mg

Flamingo Pharmaceuticals Ltd.

Cimetidine Tablets USP 400mg

Flamingo Pharmaceuticals Ltd.

Cirexium

Ciron Drugs & Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Clarimom

CTCBIO Inc

Colaezol 20

Công ty CP DP Savi

Daewoong Newlanta

Daewoong Pharm. Co., Ltd.

Dazunim

CTCBIO Inc

Duhuzin 20

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Duhuzin 40

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Dulcero

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Eftisucral

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Eftisucral

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Eftisucral

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Emerazol

Công ty CP dươc phẩm 3/2

Emparis Injection

Aristopharma Ltd.

Esalep

Reman Drug Laboratories Ltd.

Esapbe 20

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Esapbe 40

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Esocon 20

Biopharma Laboratories Ltd

Esocon 40

Biopharma Laboratories Ltd

Esofirst

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Esolona

Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3

Esomarksans

Marksans Pharma Ltd.

Esomeprazol 20 - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Esomeprazol 40 - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Esomeprazol Stada 20 mg

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Esomeprazole 40

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).

Esomeprazole 40 SaVi

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).

Esomeprazole 40mg

Farma Mediterrania, S.L. (Fab. Sant Just Desvern)

Esomeprazole AL 20 mg

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

Esomeprazole AL 40 mg

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

Esomeprazole SaVi

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)

Esomeprazole SaVi 40

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Esomeprazole Wynn

Tây Ban Nha

Esomir

Miracle Labs (P) Ltd.

Esomy Injection 40mg

Lyka Labs Ltd.

Esonix 20mg

Incepta Pharmaceuticals Limited

Esonix 40mg

Incepta Pharmaceuticals Limited

Esonix 40mg

Incepta Pharlaceutical Ltd.

Esoprazol

Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Esoxium caps 20

Công ty Cổ phần Pymepharco

Esoxium caps 40

Công ty cổ phần Pymepharco

Esoxium inj

Công ty cổ phần Pymepharco

Espoan 20

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Espoan 40

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Estor 40mg

Salutas Pharma GmbH

Etethic cap.

Kyung Dong Pharm Co., Ltd.

Eurometac

Navana Pharmaceuticals Ltd.

Exad

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Facrasu

Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd.

Faditac

Công ty Cổ phần Pymepharco

Faditac inj

Công ty Cổ phần Pymepharco

Famogast

Pharmaceutical Works Polpharma S.A.

Famotidin 40 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Famotidin 40

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Famotidin 40 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Famotidin 40mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Famotidin 40mg

Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco

Famotidine Injection

Ben Venue Laboratories

Famsyn-40

Synmedic Laboratories

Fudophos

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

G-Pandom

Medibios Laboratories Pvt., Ltd.

Gasgood

Bharat Parenterals Ltd.

Gasgood 20

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Gasgood 40

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Gastevin 30mg

KRKA, D.D., Novo Mesto

Gastro-kite

Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.

Gastrodic

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Gastroprazon

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Gelactive

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Gellux

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Geopraz 20

M/S Geofman Pharmaceuticals

Geopraz 40

M/S Geofman Pharmaceuticals

Gitazot

Globe Pharmaceuticals Ltd.

Glopantac 20

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

Glopantac 40

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

Glopepcid

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

H-Inzole

Lark Laboratories (India) Ltd.

Hasanloc 40

Công ty TNHH Ha san - Dermapharm

Herculpide

Farmalabor-Produtos Farmacêuticos, S.A

Hull

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Inbionetdesnol Tablet

BTO Pharmaceutical Co., Ltd

Inolanfra

Daewoong Pharm. Co., Ltd.

Jacky 20

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Jobezol

M/s. Medex Laboratories

Judgen

Jin Yang Pharm. Co., Ltd.

Kukje-Cimetidine

Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.

L-Cid

Gracure Pharmaceuticals Ltd.

L-Cid-D

Gracure Pharmaceuticals Ltd.

Lamozile-30

Micro Labs Limited

Lanazol

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Langamax

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.

Langast

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Lanizol 30

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Lanlife - 30

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd.

Lanmebi

Công ty TNHH MTV DP và SHYT Mebiphar

Lanprasol 15

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Lanprasol 30

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Lans OD 15

Cadila Healthcare Ltd.

Lans OD 30

Cadila Healthcare Ltd.

Lansofast

Cadila Healthcare Ltd.

Lansolek 30

Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.)

Lansoliv

ACI Pharma PVT., Ltd.

Lansoprazol

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Lansoprazol

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Lansoprazol

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Lansoprazol 30mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Lansoprazol Cinfa

Laboratorios Liconsa, S.A.

Lansoprazol Cinfa

Laboratorios Liconsa, S.A.

Lansoprazol Stada 30 mg

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Lansoprazol tvp

Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm

Lansoprazole

Minimed Laboratories Pvt., Ltd.

Lansoprazole Stada 30mg

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

Lansotop

IKO Overseas

Lansovie

Cure Medicines (I) Pvt. Ltd

Lanspro-30

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Lantofix

Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá

Lantota

Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá

Lantrizon

Syncom Formulations (India) Limited

Lanzee-30

Zee Laboratories

Lanzee-DM

Zee Laboratories

Lasectil

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

Lasectil

Công ty Cổ phần BV Pharma

Lasoprol 30

Aegis Ltd.

Laxee Plus

Norris Medicine Limited

Leninrazol 20

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Lezovar

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Lo-Niac

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Lomerate

Công ty cổ phần SPM

Lopioz

S.C. Slavia Pharm S.R.L.

Losec Mups

AstraZeneca AB

Loxozole

Zim Labratories Ltd.

Lucip

Caplin Point Laboratories Ltd.

Maalox

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

Mallote

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Maloxid

Công ty CP Hóa -DP Mekophar

Mecosol

Chi nhánh Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Medoome 40

KRKA, D.D., Novo mesto, Slovenia

Medoprazole

Medochemie Ltd.

Meprafort

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Mepraz

Alkem Laboratories Ltd.

Metopar 30

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Meyertidin

Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Mirazole

Miracle Labs (P) Ltd.

Molingas

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Moprazol

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Mucosta

Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.

Mufmix

CTCBIO Inc

Nafulgit

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An

Namecap

Jin Yang Pharm. Co., Ltd.

Naxyfresh

KMS Pharm. Co., Ltd.

Nefian

Brawn Laboratories Ltd

Nemeum

Công ty TNHH US Pharma USA

Nescine-400

Nestor Pharmaceuticlas Ltd.

Nesteloc 20

Công ty TNHH US pharma USA

Nesteloc 40

Công ty TNHH US pharma USA

Nexium

AstraZeneca AB., Ltd.

Nexium

AstraZeneca AB

Nexium mups

AstraZeneca AB

Nexium mups

AstraZeneca AB

Nexzac 20

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Nexzac 40

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Occasion

Zhejiang Yatai Pharmaceutical Co.,Ltd

Odanzon 20mg

Nobelfarma Ilac Sanayii ve Ticaret A.S

Omarxol 40mg I.V. Infusion

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Hsinfong Plant)

Omazolta

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Omemarksans

Marksans Pharma Ltd.

OmepDHG

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Omeplus

Unimax Laboratories

Omeprazol

Công ty cổ phần Dược S. Pharm

Omeprazol

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Omeprazol

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Omeprazol 20 - HV

Công ty TNHH US Pharma USA

Omeprazol Normon 40mg

Laboractorios Normon S.A.

Omeprazole

Sintez Joint Stock Company

Omeprazole-20

Prayash Healthcare Pvt.Ltd.

Omeprem 20

Remedica Ltd.

Omethepharm

Công ty Cổ phần dược-VTYT Thanh Hóa

Omevingt

Medopharm

Omevingt

Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa

Omez

Dr. Reddys Laboratories Ltd.

Omezon

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Omgenix-20

Hetero Drugs Ltd.

Omicap - 20

Micro Labs Limited

Omlek-20

Unique Pharmaceuticals Laboratories

Omlife capsules

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd.

Opeprazo 20

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Opeprazo 40

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Opirasol

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Orientmax 20 mg

Công ty CPDP Phương Đông

Orientmax 40 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Orieso 40 mg

CT TNHH SX thương mại Dược phẩm Đông nam

Orniraz

Bharat Parenterals Ltd.

Ovac - 20

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Pandonam 40mg

Công ty CP sản xuất-thương mại DP Đông Nam

Panrin tablet 40 mg

Young Il Pharm Co., Ltd.

Pantoprazole Stada 40 mg

Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

Pantostad 20

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Pantostad 40

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Penzole

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Pepsane

Laboratories ROSA Phytopharma

Pepsia

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Peptazol

Laboratorios Bago S.A

Pipanzin

Công ty Cổ phần Pymepharco

Pipanzin Caps

Công ty Cổ phần Pymepharco

pms- Lansoprazol 30

Công ty CPDP Imexpharm

pms-Lansoprazol 30

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Portome

Laboratorios Belmac, S.A (Fab. Zaragoza)

Pramebig

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Prasocare

Bharat Parenterals Ltd.

Prasocare 20

Cure Medicines (I) Pvt. Ltd

Prasocare 40

Cure Medicines (I) Pvt. Ltd

Prasogem 40

Công ty Cổ phần BV Pharma

Prazav

Laboratorios Liconsa, S.A.

Prazex

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Prazodom

Công ty Cổ phần BV Pharma

Prazogood

Sterling Healthcare Pvt. Ltd

Prazopro 20mg

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Prazopro 40mg

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Progut

Popular Pharmaceuticals Ltd.

PT - Pramezole

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Pyomsec 20

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Rabol

India

Raciper 20mg

Ranbaxy Laboratories Ltd.

Raciper 40mg

Ranbaxy Laboratories Ltd.

Ramprozole

XL Laboratories Pvt., Ltd.

REGULACID

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Remint - S fort

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Remucos

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội

Repampia

Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.

Ritozol 20mg Capsules

Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd.

Ritozol 40mg Capsules

Bosch Pharmaceuticals (PVT) Ltd.

Ritozol 40ml Injection

Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd.

Ronaeso 20

Công ty CP DP Savi

Ronaeso 40

Công ty CP DP Savi

Sarufone

Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd

SaVi Esomeprazol 40

Công ty CPDP Sa Vi

SaVi Esomeprazole

Cty CP DP Savi

Savi Esomeprazole 10

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

Savi Lansoprazole 30

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)

SaVi Pantoprazole 40

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).

Seophacal tablet

Huons Co., Ltd

Softprazol

Bharat Parenterals Ltd.

Softprazol 20

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Softprazol 40

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Solarol

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Somelux 20

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Sompraz IV

Sun Pharmaceutical Industries Ltd.

Stomafar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Stomagold 20

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Stomagold 40

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Sucrafar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Sucralfate

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Sucramed

Công ty Cổ phần BV Pharma

Sucrate gel

Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.p.A.

Sutra

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Suwellin Injection

Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.

Synpraz 30

Syncom Formulations (India) Limited

Sypom 20

Hyrio Laboratories Pvt. Ltd

Sypom 40

Hyrio Laboratories Pvt. Ltd

Tagimex 200

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Talanta

Công ty Cổ phần Pymepharco

Tanamaloxy

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Topenti 20

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Topenti 40

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

TV. Lansoprazol

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

TV.Pantoprazol

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Ulcersep

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Ulcez

Nestor Pharmaceuticals Ltd.

Ulemac-40

Sharon Bio-Medicine Ltd.

Ulrika

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Ulsek-20

Hetero Drugs Ltd.

Ulsek-40

Hetero Drugs Ltd.

Ultara

Binex Co., Ltd.

Urusan

Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.

Vacoomez S 20

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Vespratab 20

Acme Formulation Pvt. Ltd. (Unit I)

Vespratab 40

Acme Formulation Pvt. Ltd.

Vilanta

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Vinfadin

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Vinphatex

CT CPDP Vĩnh Phúc

Yesom- 40

Hetero Drugs Ltd.

Zaclid

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Zaclid 40

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Zapra

Micro Labs Limited