Mephenesin

Thành phần: Mephenesin NULL (Uống)
Số đăng ký: VD-14213-11
Nhóm thuốc: 20. THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE
Hãng sản xuất: Công ty CPDP 3/10
Nước sản xuất: NULL
Dạng bào chế:
Phân loại:
Giá tham khảo: 788 VND

Tên chung quốc tế: Mephenesin

Mã ATC: M03B X06

Loại thuốc: Thuốc thư giãn cơ và giảm đau

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nén bao, có chứa mephenesin 250 mg hoặc 500 mg.

Hoặc kem bôi da có chứa 1 g mephenesin/tuýp mỡ 50 g

Dược lý và cơ chế tác dụng

Thuốc thư giãn cơ có tác dụng trung ương.

Gây thư giãn cơ và trấn tĩnh nhẹ theo cơ chế phong bế thần kinh cơ có tác dụng toàn thân và cũng có tác dụng tại nơi thuốc tiếp xúc. Lợi ích của thuốc bị hạn chế do thời gian tác dụng ngắn.

Dược động học

Dạng thuốc uống:

Mephenesin được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và phân bố ở hầu hết ở các mô trong cơ thể, đạt nồng độ cao trong máu chưa đến 1 giờ.

Mephenesin được chuyển hóa chủ yếu ở gan.

Mephenesin có nửa đời thải trừ khoảng 45 phút.

Mephenesin được bài tiết ra nước tiểu chủ yếu ở dạng đã chuyển hóa và một phần ở dạng thuốc chưa biến đổi.

Chỉ định

Mephenesin được sử dụng điều trị hỗ trợ các cơn đau co cứng cơ trong các bệnh thoái hoá đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống, vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng.

Điều trị tại chỗ, thường dùng ở dạng kem bôi da.

Chống chỉ định

Dạng viên

Mephenesin được coi là sử dụng không an toàn cho bệnh nhân bị rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Những người dị ứng với mephenesin và các thành phần của thuốc.

Dạng kem bôi

Không được bôi lên vết thương nhiễm khuẩn, lên mắt, niêm mạc.

Thận trọng 

Dạng viên:

Những bệnh nhân có tiền sử dị ứng, hen phế quản, phản ứng dị ứng với thuốc, đặc biệt dị ứng với aspirin.

Người có bệnh ở đường hô hấp, yếu cơ, có tiền sử nghiện thuốc, suy chức năng thận gan.

Sử dụng đồng thời với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể làm các tác dụng không mong muốn có liên quan đến thuốc tăng thêm.

Do thuốc có thể gây buồn ngủ và làm giảm khả năng phối hợp các động tác cho nên bệnh nhân sử dụng mephenesin không được lái xe và điều khiển máy móc.

Thời kỳ mang thai

Dạng viên:

Chưa có đủ dữ liệu đáng tin cậy để đánh giá về khả năng gây dị tật cho thai nhi khi dùng mephenesin trong thời kỳ mang thai, vì vậy không nên dùng thuốc này cho phụ nữ đang mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Dạng viên

Không dùng mephenesin trong thời kỳ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

Mephenesin dạng uống có thể có những tác dụng không mong muốn như là các triệu chứng: co giật, run rẩy, co cứng bụng, buồn nôn, toát mồ hôi. Triệu chứng này thường xẩy ra ở những bệnh nhân phải dùng thuốc kéo dài.

Thường gặp, ADR > 1/100

Mệt mỏi, buồn ngủ, uể oải, khó thở, yếu ớt, mất điều hòa vận động.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Đau khớp, đau người, buồn nôn, bực tức, ỉa chảy, táo bón, nổi mẩn. Một vài trường hợp đặc biệt khác bị mất cảm giác ngon miệng, nôn mửa, ảo giác kích động và có thể có sốc phản vệ.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

Phản ứng dị ứng. Sốc phản vệ rất hãn hữu xảy ra.

Ngủ gà, phát ban.

Hướng dẫn xử trí ADR

Tác dụng không mong muốn của mephenesin thường xảy ra nhanh và ít trầm trọng do đó biện pháp xử lí ADR chủ yếu là giảm liều thuốc hoặc ngừng thuốc, điều trị triệu chứng và hỗ trợ tăng cường để phục hồi sức khoẻ.  Tuy rất hiếm xảy ra, phải luôn luôn sẵn sàng cấp cứu sốc phản vệ.

Liều lượng và cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi dùng theo đường uống từ 1,5 đến 3 g mỗi ngày, chia làm 3 lần (500 mg/lần x 3 lần/ngày).

Dạng kem: Bôi ngày vài lần, bôi lên vùng đau kèm xát nhẹ hoặc mát-sa nhẹ nhàng.

Tương tác thuốc

Các tác dụng trên hệ thần kinh trung ương của mephenesin có thể tăng cường nếu trong thời gian dùng thuốc có uống rượu hoặc dùng các chất ức chế hệ thần kinh khác

Độ ổn định và bảo quản

Dạng viên nén bao được đặt trong bao bì đóng kín, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp từ dưới 25oC ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Dạng kem bôi da được thiết kế theo mẫu mã có hình dáng đặc thù, tránh nhầm lẫn với các loại kem thuốc khác

Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Sử dụng thuốc quá liều có các dấu hiệu lâm sàng: giảm trương lực cơ, hạ huyết áp, rối loạn thị giác, ngủ gà, mất phối hợp động tác, ảo giác, liệt hô hấp và hôn mê.

Quá liều gây co giật ở trẻ em và có thể gây xúc động mạnh và lú lẫn ở người già.

Điều trị: Trong tất cả các trường hợp quá liều, người bệnh cần được theo dõi cẩn thận về hô hấp, mạch và huyết áp.

Nếu người bệnh còn tỉnh táo cần xử lý ngay bằng cách gây nôn, rửa dạ dày và điều trị các triệu chứng hoặc chuyển bệnh nhân đến cơ sở điều trị có đủ điều kiện về hồi sức cấp cứu.

Tiến hành rửa dạ dày ngay cùng với những chỉ định điều trị hỗ trợ chung, đảm bảo thông khí, truyền dịch. Cũng có thể điều trị ức chế hệ thần kinh trung ương bằng cách lựa chọn các thuốc điều trị thích hợp.

Trường hợp người bệnh đã mất ý thức, làm hô hấp nhân tạo và chuyển bệnh nhân đến cơ sở chuyên khoa.

 

 

Nguồn: Dược Thư 2002

THUỐC CÙNG HOẠT CHẤT

Agidecotyl

CT CPDP Agimexpharm

Am Dexcotyl

Công ty LD Meyer BPC

Cadinesin

Công ty TNHH US Pharma USA

D-coatyl

Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm

D-contresine

Công ty CP dược VACOPHARM

D-contresine

Công ty CP dược VACOPHARM

D-Contresine - 250mg

Công ty CP dược Vacopharm

D-Contresine 250

Công ty cổ phần dược Vacopharm

D-Cotatyl

Công ty CPDP Trà Vinh

D-Cotatyl

Công ty CPDP Trà Vinh

D-Cotatyl 500

Cty CPDP TV.PHARM

Decomtylnew 250 mg

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

DECONTRACTYL 250mg

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

Decontractyl 250mg

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

DECONTRACTYL 500mg

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

Decontractyl 500mg

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

Decozaxtyl

Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC

Decozaxtyl

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Decozaxtyl

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Deraful

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Descotyl

Công ty TNHH SX TM DP Thành Nam

Detracyl 250

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Detrontyl - 250 mg

XÝ nghiÖp d­îc phÈm 150 (Cophavina)- C«ng ty cæ phÇn Armephaco

Detyltatyl

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Detyltatyl

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Detyltatyl

Công ty cổ phần dược Đồng Nai.

Detyltatyl

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Dorotyl

Công ty XNK Y tế Domesco

Dorotyl - 250 mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Dorotyl 250 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Dorotyl 500 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Glotal

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Glotal - 250mg

Công ty cổ phần dược phẩm Toàn Cầu

Glotal 500

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

Luckminesin

Công ty TNHH US pharma USA

Mepheboston 250

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Mepheboston 500

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Mephenesin 250 - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Mephenesin 250 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Mephenesin 500

Công ty CP dược VACOPHARM

Mephenesin 500-HV

Công ty TNHH US pharma USA

Mephespa

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Mephespa Forte

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Metnyl

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Mustret 250

Công ty Cổ phần BV Pharma

Mustret 500

Công ty Cổ phần BV Pharma

Myocur

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Myocur Forte

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Myocur-250mg

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Myolaxyl

Công ty cổ phần dược Danapha

Myolaxyl

Công ty cổ phần dược Danapha

Patest

Công ty CPDP Hậu Giang

Patest-250mg

Công ty CP Dược Hậu Giang

Philmedsin tablet

Huons Co. Ltd

pms - Mephenesin 500 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Spassinad

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Tadadecon

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150

Tanaldecoltyl

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tanaldecoltyl

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tanaldecoltyl F

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tiphenesin

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Tiphenesin

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Usnesin 500

Công ty TNHH US Pharma USA

Yteconcyl

Công ty TNHH US pharma USA
THUỐC CÙNG NHÓM TÁC DỤNG

Acrium

Myung Moon Pharmaceutical., Co., Ltd.

Agidecotyl

CT CPDP Agimexpharm

Am Dexcotyl

Công ty LD Meyer BPC

Atracurium-Hameln 10mg/ml

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Bamifen

Remedica Ltd.

Cadinesin

Công ty TNHH US Pharma USA

D-coatyl

Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm

D-contresine

Công ty CP dược VACOPHARM

D-Cotatyl 500

Cty CPDP TV.PHARM

Decomtylnew 250 mg

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Decontractyl 250mg

Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam

Decozaxtyl

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Decozaxtyl

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Deonas Tablet

Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Detracyl 250

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Detyltatyl

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Detyltatyl

Công ty cổ phần dược Đồng Nai.

Detyltatyl

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Dorotyl

Công ty XNK Y tế Domesco

Dysport

Ipsen Biopharm Limited

Epelax Tablet

Daewoo Pharm. Co., Ltd.

Epezan Tablet

Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.

Eretab

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Esmeron

Hameln Pharmaceutical GmbH - Germany

Esmeron

N.V. Organon

Esmeron

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Euprisone

Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa

Exelon Patch

LTS Lohmann Therapie-Systeme AG

Exelon Patch

LTS Lohmann Therapie-Systeme AG

Galantamine hydrobromide dispersible tablets

Hainan Health Care Laboratories Limited

Glotal

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Gored Tablet

Young Poong Pharmaceutical. Co., Ltd

Hanaatra inj.

Hana Pharmaceutical Co., Ltd

Hawonerixon

Hawon Pharmaceutical Corporation

Lambertu

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Luckminesin

Công ty TNHH US pharma USA

Macnir

Macleods Pharmaceuticals Ltd.

Materazzi

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

Maxcino

Polipharm Co., Ltd.

Mepheboston 250

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Mepheboston 500

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Mephenesin

Công ty CPDP 3/10

Mephenesin 250 - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Mephenesin 250 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Mephenesin 500-HV

Công ty TNHH US pharma USA

Mephespa

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Mephespa Forte

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Meshanon 60mg

Công ty TNHH Ha san - Dermapharm

Metnyl

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Mezacosid

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Mustret 250

Công ty Cổ phần BV Pharma

Mustret 500

Công ty Cổ phần BV Pharma

Mydsone

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Myocur

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Myocur Forte

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Myoless Tab

Asia Pharm. IND. Co., Ltd.

Myopain 150

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Myopain 150

Công ty TNNH LD Stada-Việt Nam

Myopain 50

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Myopain 50

Công ty TNNH LD Stada-Việt Nam

Myotab tab.

Asia Pharm. IND. Co., Ltd.

Mysobenal

Công ty TNHH LD Hasan Dermapharm

Nivalin

Sopharma PLC

Nivalin

Sopharma PLC

Notrixum

PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

Notrixum

PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

Pancuronium Injection BP 4mg

Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk

Paralys

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

Paralys

Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar

Patest

Công ty CPDP Hậu Giang

Pharmaclofen

Pharmascience Inc.

Philmedsin tablet

Huons Co. Ltd

Philmysolax

Daewoo Pharm. Co., Ltd.

pms - Mephenesin 500 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Prenuff

Công ty cổ phần hoá - dược phẩm Mekophar

Prime Apesone

Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Prindax

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Pvrison

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

Reminyl

Janssen Pharmaceutica N.V.

Reminyl

Janssen - Cilag S.p.A.

Reminyl

Janssen - Cilag S.p.A.

Rocuronium Kabi 10mg/ml

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Rocuronium Kabi 10mg/ml

Fresenius Kabi Austria GmbH

Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Ryzonal

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Savi Eperisone 50

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)

Sciomir

Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy

Sciomir

Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l.

Seodurolic Tab.

Kyung Dong Pharm Co., Ltd.

Skeson Tablet

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Spassinad

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Survec

M/S Gland Pharma Ltd.

Tadadecon

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150

Tanaldecoltyl F

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Thiochicod 4 mg

Công ty TNHH US Pharma USA

Thiochicod 8 mg

Công ty TNHH US Pharma USA

Tioflex

Santa Farma Ilac Sanayii A.S.

Tolperison

Công ty cổ phần TRAPHACO-

Ton-Dine F.C. Tab. 50mg "Standard"

Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.

Tracrium

GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A

Usnesin 500

Công ty TNHH US Pharma USA

Vingalan

Công ty CPDP Vĩnh Phúc

Waisan

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

Wooridul eperison

Wooridul Pharmaceutical Ltd.