Nawtenim

Thuốc không kê đơn
Thành phần: Diphenhydramin NULL (Uống)
Số đăng ký: VD-19734-13
Nhóm thuốc: 3. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
Hãng sản xuất: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Nước sản xuất: NULL
Dạng bào chế: Viên nén
Phân loại: Thuốc không kê đơn
Giá tham khảo: 231 VND

Tên chung quốc tế: Diphenhydramine.

Mã ATC: D04A A32, R06A A02.

Loại thuốc: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.

Dạng thuốc và hàm lượng

Dùng dưới dạng diphenhydramin hydroclorid:

Uống: Nang 25 mg, 50 mg. Nang chứa dịch 25 mg, 50 mg. Cồn ngọt 12,5 mg/5 ml. Dung dịch 12,5 mg/5 ml. Viên nén 25 mg, 50 mg. Viên nén có thể nhai 12,5 mg. Viên bao phim 25 mg, 50 mg.

Tiêm: Thuốc tiêm 10 mg/ml, 50 mg/ml.

Tại chỗ: Kem 1%, 2%, gel: 1%, 2%. Dung dịch 1%, 2%. Que (stick) 2%.

Dược lý và cơ chế tác dụng

Diphenhydramin là thuốc kháng histamin loại ethanolamin, có tác dụng an thần đáng kể và tác dụng kháng cholinergic mạnh. Tuy vậy có sự khác nhau nhiều giữa từng người bệnh, tùy theo kiểu tác dụng nào chiếm ưu thế. Người có thương tổn não, người cao tuổi và người sa sút tâm thần rất nhạy cảm với nguy cơ về tác dụng kháng cholinergic có hại ở hệ thần kinh trung ương. Ví dụ, ở người sa sút tâm thần và người có thương tổn não, nguy cơ thuốc có thể gây lú lẫn tăng lên. Diphenhydramin tác dụng thông qua ức chế cạnh tranh ở thụ thể histamin H1.

Dược động học

Diphenhydramin được hấp thu tốt sau khi uống. Sinh khả dụng khi uống là 61 ±25%. Liên kết với huyết tương: 78 ± 3%. Thời gian đạt nồng độ đỉnh là 1 - 4 giờ. Thể tích phân bố: 4,5 ± 2,8 lít/kg. Thời gian tác dụng của thuốc: 4 - 6 giờ. Nửa đời thải trừ là 8,5 ± 3,2 giờ. Thuốc bài tiết qua nước tiểu: 1,9 ± 0,8%. Ðộ thanh thải: 6,2 ± 1,7 ml/phút/kg. Nồng độ có hiệu lực > 25 nanogam/ml. Nồng độ gây độc > 60 nanogam/ml.

Chỉ định

Giảm nhẹ các triệu chứng dị ứng do giải phóng histamin, bao gồm dị ứng mũi và bệnh da dị ứng.

Có thể dùng làm thuốc an thần nhẹ ban đêm.

Phòng say tàu xe và trị ho.

Dùng làm thuốc chống buồn nôn.

Ðiều trị các phản ứng loạn trương lực do phenothiazin.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với diphenhydramin và những thuốc kháng histamin khác có cấu trúc hóa học tương tự; hen; trẻ sơ sinh.

Thận trọng

Tác dụng an thần của thuốc có thể tăng lên nhiều khi dùng đồng thời với rượu, hoặc với thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương.

Phải đặc biệt thận trọng và tốt hơn là không dùng diphenhydramin cho người có phì đại tuyến tiền liệt, tắc bàng quang, hẹp môn vị, do tác dụng kháng cholinergic của thuốc. Tránh không dùng diphenhy-
dramin cho người bị bệnh nhược cơ, người có tăng nhãn áp góc hẹp.

Thời kỳ mang thai

Không thấy có nguy cơ khi sử dụng diphenhydramin trong thời kỳ mang thai, mặc dù thuốc đã được sử dụng từ lâu.

Thời kỳ cho con bú

Các thuốc kháng histamin được phân bố trong sữa, nhưng ở liều bình thường, nguy cơ có tác dụng trên trẻ bú sữa mẹ rất thấp.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

Tác dụng gây buồn ngủ là ADR có tỷ lệ cao nhất trong những thuốc kháng histamin loại ethanolamin (trong đó có diphenhydramin). Khoảng một nửa số người điều trị với liều thường dùng của các thuốc này bị ngủ gà. Tỷ lệ ADR về tiêu hóa thấp hơn. Những ADR khác có thể do tác dụng kháng muscarin gây nên. Tác dụng gây buồn ngủ có nguy cơ gây tai nạn cho người lái xe và người vận hành máy móc.

Thường gặp, ADR >1/100

Hệ thần kinh trung ương: Ngủ gà từ nhẹ đến vừa, nhức đầu, mệt mỏi, tình trạng kích động.

Hô hấp: Dịch tiết phế quản đặc hơn.

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, khô miệng, ăn ngon miệng hơn, tăng cân, khô niêm mạc.

Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100

Tim mạch: Giảm huyết áp, đánh trống ngực, phù.

Hệ thần kinh trung ương: An thần, chóng mặt, kích thích nghịch thường, mất ngủ, trầm cảm.

Da: Nhạy cảm với ánh sáng, ban, phù mạch.

Sinh dục - niệu: Bí đái.

Gan: Viêm gan.

Thần kinh - cơ, xương: Ðau cơ, dị cảm, run.

Mắt: Nhìn mờ.

Hô hấp: Co thắt phế quản, chảy máu cam.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Có thể làm giảm phần lớn các ADR nhẹ bằng cách giảm liều diphenhydramin hoặc dùng thuốc kháng histamin khác. Có thể làm giảm các triệu chứng về tiêu hóa bằng cách uống thuốc trong bữa ăn hoặc với sữa.

Liều lượng và cách dùng

Cách dùng:

Có thể uống diphenhydramin cùng với thức ăn, nước hoặc sữa để làm giảm kích thích dạ dày. Khi tiêm bắp cần tiêm sâu. Khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm chậm, người bệnh ở tư thế nằm. Khi dùng diphenhydramin để dự phòng say tàu xe, cần phải uống ít nhất 30 phút, và tốt hơn là 1 - 2 giờ, trước khi đi tàu xe.

Liều uống:

Liều uống thường dùng cho người lớn và thiếu niên: Kháng histamin: Mỗi lần uống 25 - 50 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần.

Chống loạn vận động: Ðể trị bệnh Parkinson và hội chứng Parkinson sau viêm não, mỗi lần uống 25 mg, 
3 lần mỗi ngày khi bắt đầu điều trị, sau đó tăng dần liều tới 50 mg, 4 lần mỗi ngày.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Mỗi lần uống 25 - 50 mg, 4 - 6 giờ một lần.

An thần, gây ngủ: Mỗi lần uống 50 mg, 20 - 30 phút trước khi đi ngủ.

Trị ho: Mỗi lần uống 25 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần (dạng siro).

Giới hạn kê đơn thông thường cho người lớn: Tối đa 300 mg mỗi ngày.

Liều uống thường dùng cho trẻ em:

Kháng histamin: Trẻ em dưới 6 tuổi, mỗi lần uống 6,25 - 12,5 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần. Trẻ em 6 - 12 tuổi, uống 12,5 - 25 mg, cứ 4 - 6 giờ một lần, không uống quá 150 mg mỗi ngày.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Mỗi lần uống 1 - 1,5 mg/kg thể trọng, cứ 4 - 6 giờ một lần, không uống quá 300 mg mỗi ngày.

Liều tiêm:

Liều tiêm thường dùng cho người lớn và thiếu niên:

Kháng histamin, hoặc chống loạn vận động: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, 10 - 50 mg.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 10mg khi bắt đầu điều trị, có thể tăng tới 20 đến 50 mg, 2 hoặc 3 giờ một lần.

Giới hạn kê đơn thông thường cho người lớn: Tối đa 100 mg cho 1 liều hoặc 400 mg, mỗi ngày.

Liều tiêm thường dùng cho trẻ em:

Kháng histamin, hoặc chống loạn vận động: Tiêm bắp 1,25 mg/kg thể trọng hoặc 37,5 mg cho một mét vuông diện tích cơ thể, 4 lần mỗi ngày, không tiêm quá 300 mg mỗi ngày.

Chống nôn, hoặc chống chóng mặt: Tiêm bắp 1 - 1,5 mg/kg thể trọng, 6 giờ một lần, không tiêm quá 300 mg mỗi ngày.

Liều dùng tại chỗ: Ðể giảm nhất thời ngứa và đau ở các bệnh ngoài da của người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên: bôi kem, thuốc xức hoặc dung dịch chứa 1 - 2% diphenhydramin hydroclorid vào vùng bị bệnh 3 - 4 lần mỗi ngày.

Tương tác thuốc

Thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương: Tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương có thể tăng khi dùng đồng thời thuốc kháng histamin với các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương khác gồm barbiturat, thuốc an thần và rượu.

Thuốc ức chế monoamin oxydase (IMAO) kéo dài và làm tăng tác dụng kháng cholinergic của thuốc kháng histamin. Chống chỉ định thuốc kháng histamin ở người đang dùng thuốc IMAO.

Ðộ ổn định và bảo quản

Bảo quản các chế phẩm diphenhydramin hydroclorid ở 15 - 300C và chống ẩm; tránh để đóng băng cồn ngọt, thuốc tiêm, dung dịch uống, hoặc thuốc xức dùng tại chỗ. Bảo quản thuốc tiêm và cồn ngọt tránh ánh sáng. Bảo quản nang, viên nén, cồn ngọt, dung dịch uống trong lọ kín.

Quá liều và xử trí

Có tư liệu về ngộ độc diphenhydramin ở trẻ em: Với liều 470 mg đã gây ngộ độc nặng ở một trẻ 2 tuổi, và liều 7,5 g gây ngộ độc nặng ở một trẻ 14 tuổi. Sau khi rửa dạ dày, ở cả 2 trường hợp vẫn còn các triệu chứng kháng cholinergic, khoảng QRS dãn rộng ra trên điện tâm đồ và tiêu cơ vân. Ở người lớn, và đặc biệt khi dùng đồng thời với rượu, với phenothiazin, thuốc cũng có thể gây ngộ độc rất nặng. Triệu chứng ức chế hệ thần kinh trung ương biểu hiện chủ yếu là mất điều hòa, chóng mặt, co giật, ức chế hô hấp. ỨC chế hô hấp đặc biệt nguy hiểm ở trẻ nhỏ. Triệu chứng ngoại tháp có thể xảy ra, nhưng thường muộn, sau khi uống thuốc an thần phenothiazin. Có nhịp nhanh xoang, kéo dài thời gian Q - T, block nhĩ - thất, phức hợp QRS dãn rộng, nhưng hiếm thấy loạn nhịp thất nghiêm trọng.

Ðiều trị: Nếu cần thì rửa dạ dày; chỉ gây nôn khi ngộ độc mới xảy ra, vì thuốc có tác dụng chống nôn, do đó thường cần phải rửa dạ dày, và dùng thêm than hoạt. Trong trường hợp co giật, cần điều trị bằng diazepam 5 - 10 mg tiêm tĩnh mạch (trẻ em 0,1 - 0,2 mg/kg).

Khi có triệu chứng kháng cholinergic nặng ở thần kinh trung ương, kích thích, ảo giác, có thể dùng physostigmin với liều 1 - 2 mg tiêm tĩnh mạch (trẻ em 0,02 - 0,04 mg/kg). Tiêm chậm tĩnh mạch liều này trong ít nhất 5 phút, và có thể tiêm nhắc lại sau 30 - 60 phút. Tuy vậy, cần phải có sẵn atropin để đề phòng trường hợp dùng liều physostigmin quá cao. Khi bị giảm huyết áp, truyền dịch tĩnh mạch và nếu cần, truyền chậm tĩnh mạch noradrenalin. Một cách điều trị khác là truyền tĩnh mạch chậm dopamin (liều bắt đầu: 4 - 5 microgam/kg/phút).

Ở người bệnh có triệu chứng ngoại tháp khó điều trị, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm 2 - 5 mg biperiden (trẻ em 0,04 mg/kg), có thể tiêm nhắc lại sau 30 phút.

Cần xem xét tiến hành hô hấp hỗ trợ.

 

 

Nguồn: Dược Thư 2002

THUỐC CÙNG HOẠT CHẤT

Dimedrol

Công ty CPDP Vĩnh Phúc

Dimedrol

Cty CP Dược- VTYT Hải Dương

Dimedrol

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Dimedrol 10mg/1ml

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Dimetex

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Donaintra 50 mg

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam

Dovergo - 25mg

Công ty cổ phần dược Danapha

Dramotion

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Naofaramin - 50mg

C«ng ty cæ phÇn th­¬ng m¹i d­îc phÈm Quang Minh

Neo-Allerfar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Noatanmine

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Noaztine

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Sossleep

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Sossleep Fort

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Tusstadt

Công ty TNHH Liên doanh Stada Việt Nam

Vomitamine

Công ty liên doanh Meyer - BPC
THUỐC CÙNG NHÓM TÁC DỤNG

1-AL

FDC Limited

Abenin

Kyung Dong Pharm Co., Ltd.

Acritel

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Adrenalin

Công ty CPDP Vĩnh Phúc

Adrenalin

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương

Adrenaline-BFS 1mg

Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Aerius

Schering-Plough Labo N.V.

Aerius

Schering-Plough Labo N.V.

Aerius Reditabs

Cima Labs. Inc

Aerius Reditabs

Cima Labs. Inc

Agidexclo

Công ty CP DP Agimexpharm

Agimfast 120

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Agimfast 180

Công ty CP DP Agimexpharm

Agitec-F

Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng

Agitec-F

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150

Airtaline

Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l

Akfedin 120

Công ty cổ phần dược phẩm 3/2..

Akfedin 180

Công ty cổ phần dược phẩm 3/2..

Akfedin 60

Công ty cổ phần dược phẩm 3/2..

Aleradin

Laboratorios Lesvi, S.L.

Alerpriv 10

Quimica Montpellier S.A.

Alertin

Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo

Alithetalen

Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng

Allerba-10

Bal Pharma Ltd.

Allercet-L

Micro Labs Limited

Allergex

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Allerphast

Công ty TNHH Hasan Dermapharm

Allerphast 180mg

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Allerstat 120

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Allerstat 180

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Allor syrup

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Allozin

Gracure Pharmaceuticals Ltd.

Alorax

Công ty cổ phần Pymepharco

Antirizin

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Aritada syrup

V.S. Pharma (1971) Co. Ltd.

Aritofort

S.C. Arena Group S.A.

Arpicet

RPG Lifesciences Ltd.

Asumalife 100ml

Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.

Audocals

Farmak JSC

Axcel Chlorpheniramine-2 Syrup

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axcel Chlorpheniramine-4 Syrup

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axcel Dexchlorpheniramine Forte Syrup

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axcel Dexchlorpheniramine Syrup

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axcel Loratadine syrup

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axcel Loratadine tablet

Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

Axozine

Axon Drugs Private Ltd.

Becosturon

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Bedexlor Tablet

Chunggei Pharm Co., Ltd.

Benoramintab

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Bepoz-5

Swiss Pharma PVT.LTD.

Besoramin

Union Korea Pharm. Co., Ltd.

Bilodin

Công ty CP Dược phẩm Bidiphar1

Bivaltax

Công ty Cổ phần BV Pharma

Bixofen 120

Công ty Cổ phần BV Pharma

Bluecezin

Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A.

Bluetec

Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

Bogotizin

Procaps S.A.

Bolorate

BRN science Co., Ltd.

Bostanex

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Bvpalin

Công ty Cổ phần BV Pharma

Cadidexmin

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Cadifast 120

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Cadirizin

Công ty TNHH US pharma USA

Caditadin

Công ty TNHH US pharma USA

Cebastin 10

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Cebastin 20

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2

Cedetamin

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Celesmine

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Cemediz

Medley Pharmaceuticals Ltd.

Cenilora

Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3

Cenrizin

Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3

Ceratex

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Cerlergic

Công ty cổ phần SPM

Cetalecmin

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Cetazin

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Cetazin

Công ty CP dược VACOPHARM

Cetecocenfast 120

Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3

Cetecocenfast 60

Công ty dược trung ương 3

Cetecocenzitax

Công ty cổ phần dược TW3

Ceteze syrup

V.S. Pharma (1971) Co. Ltd.

Cethista

Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S.

Cetimed

Medochemie Ltd.

Cetirizin

Công ty XNK Y tế Domesco

Cetirizin

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Cetirizin

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Cetirizin

Công ty CPDP 3/2

Cetirizin

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Cetirizin

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar

Cetirizin - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Cetirizin 10

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

Cetirizin 10 mg

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Cetirizin 10 mg

Công ty CPDP 3/2

Cetirizin 10 mg

Công ty cổ phần dược Danapha

Cetirizin 10 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Cetirizin 10mg

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Cetirizin 10mg

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Cetirizin 10mg

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Cetirizin 10mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Cetirizin Boston

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam

Cetirizine Hydrochloride

Kausikh Therapeutics (P) Ltd.

Cetirizine Stada 10 mg

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam

Cetlevo 5

Atoz Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Cetrisoft

Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd.

Cetrisyn

Synmedic Laboratories

Cezil Fast

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Cezil kid

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Cezinefast

Công ty Cổ phần Pymepharco

Chlorpheniramin 4mg

Công ty CP hóa dược phẩm Mekophar

Chlorpheniramin 4mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Chlorpheniramin 4mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Chlorpheniramin 4mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Chlorpheniramin maleat

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Chlorpheniramin maleat

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Chlorpheniramin maleat

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Chlorpheniramin maleat

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Chlorpheniramin maleat

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Chlorpheniramin maleat 4 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Chlorpheniramin maleat 4mg

Công ty CPDP Imexpharm

Chlorpheniramine maleat 4 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Chlorpheniramine maleat 4 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Chlorpheniramine maleat 4mg

Công ty CPDP Imexpharm

Chlorpheniramine maleate

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Chyolan

Kolmar Korea

Cinarizin

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

Cinarizin

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Cinarizin 25 mg

Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An

Cinaz

Axon Drugs Private Ltd.

Cinnarizin

Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng

Cinnarizin

Công ty TNHH US pharma USA

Cinnarizin

Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình

Cinnarizin

Công ty CP Dược-VTYT Thanh Hóa

Cinnarizin 25 mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Cinnarizin 25mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Cinnarizin 25mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Cinnarizine

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Cinnarizine

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar

Cinnarizine 25 mg

Công ty CPDP Hà Nội

Clamidin

Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim

Clamixtan

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Clamixtan - Nic

Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma)

Clamixtan F

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Clanoz

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Clanzen

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Clarityne

Schering-Plough Labo N.V.

Clarityne Syrup

PT Schering Plough Indonesia Tbk

Clomistal

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Clophehadi

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Clopheniramin 4 mg

Công ty CPDP 3/2

Clorpheniramin

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Clorpheniramin

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Clorpheniramin

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Clorpheniramin

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Clorpheniramin

Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm

Clorpheniramin

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Clorpheniramin

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Clorpheniramin 4 mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Clorpheniramin 4 mg

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Clorpheniramin 4

Công ty cổ phần Dược Hậu Giang

Clorpheniramin 4

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

Clorpheniramin 4

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Clorpheniramin 4 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Clorpheniramin 4 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long

Clorpheniramin 4mg

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Clorpheniramin 4mg

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha..

Clorpheniramin 4mg

Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..

Clorpheniramin 4mg

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Clorpheniramin maleat 4 mg

Công ty cổ phần Dược S. Pharm

Clorpheniramin maleat 4 mg

Công ty cổ phần Dược S. Pharm

Clorpheniramin maleat 4mg

Công ty XNK Y tế Domesco

Coafarmin 2

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Colergis

PT Ferron Par Pharmaceuticals

D-lor

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Daehwa almetamin tab.

Dae Hwa Pharm Co., Ltd.

Daewondexmin

Daewon Pharm. Co., Ltd.

Delerget Tablets

Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.

Deloliz

The Madras Pharmaceuticals

Delopedil

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Delopedil

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Depola

XL Laboratories Pvt., Ltd.

Des OD

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Descallerg

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Desler

Synmedic Laboratories

Deslora

Công ty Cổ phần Pymepharco

Desloratadin

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Desloratadin Stada 5mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Deslornine

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Deslotid

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Destacure

Gracure Pharmaceuticals Ltd.

Devomir

Công ty cổ phần SPM

Dimedrol

Cty CP Dược- VTYT Hải Dương

Dimedrol

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Dofexo

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Donaintra 50 mg

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam

Dorotec

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco

Dozanavir 5 mg

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam

Dramotion

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Dyldes

Ajanta Pharma Limited

Ebasitin

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Elriz

Emcure Pharmaceuticals Ltd.

Entefast 120mg

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Entefast 60 mg

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Erolin

Egis Pharmaceuticals Public Limited Company

Eurocet

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd.

Eurodesa

Navana Pharmaceuticals Ltd.

Eurodora

Mystic pharmaceuticals ltd.

Euvifast 120

Công ty Cổ phần Dược phẩm EUVIPHARM

Euvifast 180

Cty CP DP Euvipharm

Euvifast 60

Công ty Cổ phần Dược phẩm EUVIPHARM

Evtrine

Synthon Hispania, SL

Fanozo

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Fasgel Allergy

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Fedimtast

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Fedimtast

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Fedmen

M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd.

Fefasdin 180

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Fefasdin 60

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà

Fegra 120mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Fegra 180

Công ty cổ phần Pymepharco

Fegra 60mg

Công ty Cổ phần Pymepharco

Fenafex-120mg

Synmedic Laboratories

Fenafex-60mg

Synmedic Laboratories

Fenafex-60mg

Synmedic Laboratories

Fenidofex 120

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Fenidofex 60

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Fexa-RB

Raptakos, Brett & Co., Ltd.

Fexa-RB

Raptakos, Brett & Co., Ltd.

Fexet 120mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Fexet 180mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Fexet 60mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Fexikon-120

IKO Overseas

Fexikon-60

IKO Overseas

Fexlife

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd.

Fexmebi

Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế

Fexnad 60mg

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.

Fexodinefast 120

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)

FexodineFast 180

Công ty cổ phần dược phẩm SaVi

Fexofenadin

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Fexofenadin

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Fexofenadin

Công ty liên doanh Meyer - BPC

Fexofenadin

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Fexofenadin

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Fexofenadine SaVi 60

Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)

Fexofree-120

Plethico Pharmaceuticals Ltd.

Fexogra

Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Fexolergic

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.

Fexonadin TW3 60 mg

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.

Fexophar

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Fexophar 120

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Fexophar 180

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Fexostad 180

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam.

Fexostad 60

Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam

Fexotil 120

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Fexotil 180

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

Flamoset 10

Flamingo Pharmaceuticals Ltd.

Flosimax

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.

Fmarin tablet

Young Il Pharm Co., Ltd.

Ganusa

M/S Nova Med Pharmaceuticals

Gefbin

Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

Gesnixe

The Acme Laboratories Ltd.

Gimfastnew 120

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Gimfastnew 180

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Glodas 180

Công ty TNHH dược phẩm Glomed

Glodas 60

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

Glora tablet 10mg

Getz Pharma (Pvt) Ltd.

Glotizin

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Hamistyl

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Histalong

Dr. Reddys Laboratories Ltd.

Histamed

LLoyd Laboratories INC.

Histamed

LLoyd Laboratories INC.

Histapast

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Histotoc

Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd

Hỗn dịch Bivaltax

Công ty Cổ phần BV Pharma

Hysdin 10mg

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

Ictit

Delta Pharma Limited

Ictit

Delta Pharma Limited

Ikolor

IKO Overseas

Imexofen

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Imexofen 180

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

Inflex-180

Ind-Swift Limited (Global Business Unit)

Itametazin

Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A

Kacerin

Công ty CPDP KHánh Hòa

Ketofhexal

Salutas Pharma GmbH

Ketosan

Công ty TNHH Ha san-Dermapharm

Ketosan-cap

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Khavetri

Windlas Biotech Ltd.

L-Cet

Kusum Healthcare Pvt. Ltd.

L-Trizyn 10

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

L-Trizyn 5

Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd.

Ladexnin

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Lecenvon

Gelnova Laboratories (I) Pvt., Ltd.

Lecezizil tablet

Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.

Lediceti

Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Lergitec tablet

Dong In Dang Pharm. Co. Ltd.

Lertazin 5mg

KRKA, D.D., . Novo Mesto

Letrizine-10

M/S Associated Biotech

Letrizine-5

M/S Associated Biotech

Levcet

Synmedic Laboratories

Levnew

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Levocetirizin Glomed

Công ty cổ phần dược phẩm Glomed

Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg

Teva Pharmaceutical Industries Ltd.

Levocetrimark 10

Marksans Pharma Ltd.

Levocozate F.C. Tablets 5mg

Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd.

Levodipine Tab

Daewoo Pharm. Co., Ltd.

Levofil

Micro Labs Limited, Unit-III

Levohistil Tablet

Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Levohistil-S

Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Levolergy

Procaps S.A.

Levomir 10

Miracle Labs (P) Ltd.

Levtrang

Windlas Biotech Ltd.

LIV-Z Tablets

Maxtar Bio-Genics

Lohatidin

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Lolergy

The Government Pharmaceutical Oraganization

Lomatel

Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam

Lopefort

Celogen Pharma Pvt. Ltd.

Loradityl

Boram Pharma Co., Ltd.

Lorafed s

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Loral

Flamingo Pharmaceuticals Ltd.

Loranic

Công ty TNHH SX TM DP N.I.C

Lorasweet

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Loratadin

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Loratadin

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Loratadin

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm

Loratadin

Công ty cổ phần TRAPHACO-

Loratadin

Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco

Loratadin - US

Công ty TNHH US Pharma USA

Loratadin 10

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

Loratadin 10 mg

CT CP Traphaco

Loratadine

Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm

Loratadine

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Loratadine

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Loratadine 10 mg

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Loratadine Savi 10

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).

Loratadine Syrup 1mg/ml

Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.

Loratadine Tablet 10mg

Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.

LoratadineSPM 10mg

Công ty cổ phần SPM

LoratadineSPM 5mg

Công ty cổ phần SPM

Loravidi

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA

Lorfast

Cadila Pharmaceuticals Ltd.

Loridin Rapitab

Cadila Healthcare Ltd.

Lormeg

Alembic Pharmaceuticals Limited

Lornine

Công ty TNHH Dược phẩm Glomed

Lorytec 10

Aegis Ltd.

Loxcip

Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd.

Madolora

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

Malag-60

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Maxxallergy 180

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Medi-Loratadin

Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

Meditefast

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

Medlicet tablets

Medley Pharmaceuticals Ltd.

Medocetinax

Medopharm

Mekolasmin

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar

Mekopora

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar

Mekozitex 10

Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Mezinet tablets 5mg

U Chu Pharmaceutical Co., Ltd.

Motidram

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Nadifex 180

Công ty TNHH US Pharma USA

Nawtenim

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Necerin tab.

Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd.

Neo-Allerfar

Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

Neocilor tablet

Incepta Pharmaceuticals Limited

Neusturon

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

New AMERHINO

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

No-Lapin

Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

Noaztine

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Novahist Tablets

M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd.

Omicet

Micro Labs Limited

Opetirizin levo

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Ormyco 120 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Ormyco 60 mg

Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

Parkxime

Aurochem Pharmaceuticals (I)Pvt.Ltd.

Pharmaniaga Cetirizine Tablet 10mg

Pharmaniaga Manufacturing Berhad

Phulzine

J. Duncan Healthcare Pvt. Ltd.

pms - Loratadin 10 mg

Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM

pms- Cetirizine 10

Công ty CPDP Imexpharm

pms- Chlorpheniramin 4mg

Công ty CPDP Imexpharm

Polacanmin 2

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Polacanmin 6

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Polarimintana

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Polarvi 2

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha

Potazamine 2mg

Công ty Cổ phần Dược Becamex

Pyme Cinazin

Công ty cổ phần Pymepharco

Pyme CZ10

Công ty cổ phần Pymepharco

Pyme CZ10

Công ty cổ phần Pymepharco

PymeCEZITEC

Công ty cổ phần Pymepharco

Ridaflex 180

Delta Generic Formulation Pvt., Ltd.

Ridaflex 60

Delta Generic Formulation Pvt., Ltd.

Rinconad

Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA

Roctolido

Globe Pharmaceuticals Ltd.

Roctolido

Globe Pharmaceuticals Ltd.

Rodeslor

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Roscef

Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

Ruradin

Công ty Roussel Việt Nam

SaVi Desloratadine

Cty CP DP Savi

SaViCertiryl

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

SaViCinna

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

SaViDronat

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C).

SaViFexo 60

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

Seasonix oral solution

Incepta Pharmaceuticals Ltd.

Seasonix tablet

Incepta Pharmaceuticals Ltd.

Sedno

Công ty Cổ phần BV Pharma

Sedtyl

Công ty Cổ phần BV Pharma

Seepem Tablets

Nestor Pharmaceuticals Ltd.

Sergurop

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Sintasone

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Sketixe

Micro Labs Limited

Sossleep

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Sossleep Fort

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Stadeltine

Công ty TNHH LD Stada VN

Steron-Amtex

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

Stugaral

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Stugeron

Olic (Thailand) Ltd.

Stugeron

Janssen Korea Ltd.

Stugon-pharimex

Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm

Stustu

Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.

Tadaritin

Laboratorios Lesvi, S.L.

Tanadeslor

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tanalocet

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tanapolamin

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam

Tavelor tablets

Helix Pharma (PVT) Ltd.

Telanhis

Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Telfast HD

Sanofi-Aventis U.S. LLC.

Telfor

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Telfor 120

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Telfor 180

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

Telgate 120

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Telgate 30

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Telgate 60

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Ternafast 60

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar

Tevatadin

Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company

Texofen-60

Atoz Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

Thezyung

Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa

Tibandex

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Ticevis

Medochemie Ltd.- Nhà máy Trung Tâm

Tinifast 180

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Tiphafast

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Tiricezine

Choongwae Shin-Yak Corporation

Tirizex 5

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Tirizex levo

Công ty cổ phần Dược phẩm OPV

Toblivo

Cure Medicines (I) Pvt Ltd

Tocimat 120mg

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

Tocimat 180mg

Công ty CPDP Bidiphar 1

Tocimat 60mg

Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1

Torfast 120

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Ukisen

Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l

Ultigra 120 Tablets

Medley Pharmaceuticals Ltd.

Unicet

Bal Pharma Ltd.

Unitadin

Unique Pharmaceuticals Laboratories

Upcegeron

Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25

Usaallerz 120

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Usaallerz 60

Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A

Usalota 10mg

Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm

Vaco Loratadine S

Công ty CP Dược Vacopharm

Vaco-Pola 6

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Valdes

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Vertiflam

Flamingo Pharmaceuticals Ltd.

Vertizon

Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Vezyx

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Vi nang Cetirizin

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

Vincezin

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Vinphastu

Công ty CPDP Vĩnh Phúc

Vipxacil

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Vometidin 60

Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)

Voploxi 25 mg

Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam

Vtpolar

Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25

Vudu- cinarizin

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar.

Vudu- Clorpheniramin

Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng

Vudu-cetirizin

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar.

Xafen 180

Medreich Limited

Xafen 60

Medreich Limited

Xonadin-180

Micro Labs Limited

Xonadin-60

Micro Labs Limited

Xonatrix

Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú

Xonatrix forte

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

YKPCertec Tab.

Korea Pharma Co., Ltd.

Youngilbetalomin

Young Il Pharm Co., Ltd.

Zaditen

Novartis Pharma S.A.E.

Zilertal Tablet

Korean Drug Co., Ltd.

Zinetex

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Zinetex-5

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Zinetex-5

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)

Zinrytec tablet

Young Il Pharm Co., Ltd.

Zyzocete

Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa