Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] [ PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) ]

Mã dịch vụ: 23.0138.1554
Giá dịch vụ: 150.000 VNĐ
Ý nghĩa
Theo dõi bệnh nhân có tiền sử ung thư tuyến tiền liệt để phát hiện tái phát và đáp ứng điều trị
Sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt
Định nghĩa
PSA là một glycoprotein có ở cả mô bình thường và bị khối u của tuyến tiền liệt, và đặc hiệu cho tuyến tiền liệt nhưng không đặc hiệu cho ung thư tuyến tiền liệt. PSA có ở tất cả các ung thư tuyến tiền liệt, mặc dù mức độ biểu hiện trên mỗi tế bào thấp hơn ở biểu mô tuyến tiền liệt bình thường. Giá trị PSA huyết thanh có ích trong việc xác định ung thư tuyến tiền liệt lan rộng và đánh giá đáp ứng đối với liệu pháp điều trị ung thư tuyến tiền liệt. Nó còn được dùng để sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt.
PSA tồn tại trong huyết thanh dưới ba dạng. Một dạng PSA bao bọc bởi chất ức chế protease, alpha-2 macroglobulin, dạng này không có hoạt tính miễn dịch. Dạng thứ hai là phức hợp với một chất ức chế protease khác, alpha-1 antichymotrypsin (ACT). Dạng thứ ba không kết hợp với chất ức chế protease và được gọi là “PSA tự do”. Hai dạng sau có thể phát hiện được bằng phương pháp miễn dịch và được thể hiện trong kết quả xét nghiệm là “PSA toàn phần”.
Giá trị bình thường
Nam: < 4.0 ng/mL
Nữ: < 4.0 ng/mL
Diễn giải kết quả
Kết quả tăng
Bệnh tuyến tiền liệt:
Ung thư
Viêm tuyến tiền liệt, 5-7 lần
Chứng tăng sản tuyến tiền liệt lành tính
Chứng thiếu máu cục bộ tuyến tiền liệt
Chứng ứ lại ở đường niệu cấp, 5-7 lần
Ảnh hưởng của thủ thuật, kỹ thuật, thao tác trên bệnh nhân:
Massage tuyến tiền liệt, ≤ 2 lần
Soi bàng quang, 4 lần
Biopsy: > 50 lần trong ≤ 1 tháng
Thủ thuật qua niệu đạo: > 50 lần
Trị liệu bằng bức xạ
Đặt indwelling catheter
Tập thể dục bằng cách đạp xe cường độ cao: ≤2-3 lần trong vài ngày
Thuốc (ví dụ, testosterone)
Biến thiên do sinh lý: ≤ 30%
Phóng tinh làm tăng nhất thời < 1.0 ng/mL trong 48 h
Các bệnh khác/cơ quan khác:
PSA cũng được tìm thấy với lượng nhỏ trong một số ung thư khác (ví dụ, tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi, ngực, ruột kết, phổi, buồng trứng) và ở tuyến Skene trong niệu đạo phụ nữ và trong nhau thai
Suy thận cấp
Nhồi máu cơ tim cấp
Kết quả giảm
Phóng tinh trong vòng 24-48 h
Hoạn
Thuốc kháng androgen (ví dụ, finasteride)
Trị liệu bằng bức xạ
Thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt
Finasteride làm giảm PSA 50% sau 6 tháng ở người đàn ông không bị ung thư